Từ điển tiếng Việt
Tra cứu từ vựng Việt-Anh, nghĩa và câu ví dụ
Kết quả từ chính "cứu người" (1)
cứu người
Tiếng Anh
Cụm từto save people
Đó là một hành động cao cả nhằm cứu người.
That was a noble act to save people.
Từ liên quan "cứu người" (0)
Không tìm thấy từ liên quan.
Cụm từ "cứu người" (3)
Anh ấy liều mình cứu người.
He risked his life to save someone.
Anh ấy đã xả thân để cứu người khác.
He sacrificed himself to save others.
Đó là một hành động cao cả nhằm cứu người.
That was a noble act to save people.
